Máy kéo nén vạn năng HUT type C

Giá bán: Vui lòng gọi

Mã sản phẩm: HUT-type C

Thương hiệu: WANCE

Bảo hành: 12 tháng

HUT – Type C là dòng máy kéo nén thép vạn năng vận hành bằng cơ cấu servo - thủy lực chuyên dụng để kiểm tra độ bền kéo, độ bền nén, độ xé cho kim loại và hợp kim như thép thanh, thép tấm, đai, ốc vít… sử dụng trong nhà máy thép, các phòng nghiên cứu, viện nghiên cứu vật liệu. Ứng dụng: thử nghiệm kéo nén mẫu thép tròn, tấm kim loại, dây đai, mối hàn…

Thông tin chi tiết

Máy kéo cáp dự ứng lực

Máy kéo nén vạn năng HUT type C, công suất  600 kN, 1000 kN

Đặc điểm:

Phù hợp với các tiêu chuẩn: ASTM E4, ASTM A370, EN10002-2, ISO7500, ISO6892, BS4449:2005, ASTM A 706, ASTM E8, ASTM A 615 , và các tiêu chuẩn tương đương

Phần mềm chuyên dụng kéo thép:  TestPilot Version 2.0. Tích hợp sẵn các tiêu chuẩn kéo thép, kim loại, giao diện thân thiện với người dùng, hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt…

>>> Xem ngay:  Các tính năng ưu việt của phần mềm Test Pilot Version 2.0. 

  1. Hoạt động theo cơ cấu thủy lực, giúp máy có độ chính xác và độ bền cực cao
  2. Thực hiện được cả thí nghiệm kéo và nén
  3. Phần mềm chuyên dụng cho thí nghiệm kéo thép, có tích hợp sẵn các tiêu chuẩn thí nghiệm thép
  4. Sai số cực thấp (1/ 350.000 kết quả hiển thị)
  5. Có khóa cứng, tự động dừng lại khi chạm vào khóa cứng, tránh hư hại ngàm kẹp
  6. Có nhiều loại ngàm kẹp, thích hợp với các loại mẫu khác nhau, và cảm biến đo độ giãn dài extensometerextensometer - cam-bien-do-do-gian-dai

Thông số kỹ thuật:

Model: HUT 605C / HUT 106C

  • Công suất: 600kN/ 1000 kN
  • Cấp chính xác:  đạt mức Class 1, ISO 7500
  • Độ chính xác của lực: 0.5%
  • Dải lực: 1-100% toàn thang
  • Khả năng gia tải: 0.02%- 2% toàn thang/ giây
  • Độ chính xác giãn dài hiển thị: 1/350.000
  • Tốc độ di chuyển của piston: 0-100 mm/ phút /0- 140 mm
  • Tốc độ gia tải: 0.02%- 2% lực / giây
  • Số cột: 6
  • Khoảng cách giữa 2 hàng cột: 410 mm / 430mm
  • Khoảng thử kéo lớn nhất: 1100mm/ 1100 mm
  • Khoảng thử nén: 950mm/ 950mm
  • Đường kính lõi cáp điện: Ø9 – 18 mm
  • Đường kính mẫu tròn: Ø10 – 30 mm / Ø10- 45mm
  • Kích thước mẫu phẳng: 2-20 mm, 2-40 mm
  • Đường kính tấm thử nén: Ø 150 mm, 220 x 220 mm, Ø 280mm
  • Kích thước máy (Lx W x H): 820 x 570  x 1955 mm
  • Kích thước bộ phận thủy lực (Lx W x H): 940 x 650 x 2940 mm
  • Hành trình của piston: 250mm
  • Kích thước máy: (Dài x rộng x cao): 940 x 610 x 1120 / 1020 x 670 x 3050
  • Kích thước của bộ thủy lực: (Dài x rộng x cao): 1150 x 600 x 900
  • Công suất: 6 kW
  • Nguồn điện: 3 pha, 5 line, AC 380V, 50 Hz
  • Khối lượng: 3000kg/ 5000kg

 

Copyright by Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ 3B 0917.517.147