Máy kéo nén vạn năng ETM-B (10N- 10kN)

Giá bán: Vui lòng gọi

Mã sản phẩm: ETM-B

Thương hiệu: WANCE

Bảo hành: 12 tháng

Máy đo lực căng, kéo đứt, giãn vạn năng ETM-B (10N- 10kN) vận hành bằng cơ cấu Servo đảm bảo maý vận hành êm ái, độ chính xác cao hơn hẳn cơ cấu bước (step). Với bộ má kẹp đa dạng, máy dùng để kiểm tra độ bền kéo , nén, uốn… của các vật liệu như: nhựa, dây nhỏ, sợi chỉ, dệt may, màng mỏng, giấy, thùng carton…

Thông tin chi tiết

Máy đo lực căng, kéo đứt, giãn 10 kN

Máy kéo nén vạn năng ETM type B - WANCE là dòng máy vận hành bằng cơ cấu Servo đảm bảo maý vận hành êm ái, độ chính xác cao hơn hẳn cơ cấu bước (step). Với bộ má kẹp đa dạng, máy dùng để kiểm tra độ bền kéo , nén, uốn… của các vật liệu như: nhựa, dây nhỏ, sợi chỉ, dệt may, màng mỏng,  giấy, thùng carton…

Máy thích hợp sử dụng trong các phòng nghiên cứu , kiểm tra vật liệu.

may-keo-nen-van-nang

Đặc điểm:

  • Thiết kế 2 trụ, nhỏ gọn, có thể để trên bàn
  • Motor  Servo và bộ điều khiển Servo nhập khẩu có độ chính xác, độ bền cực cao, độ ồn cực thấp
  • Đo hành trình bằng bộ mã hóa encoder quang điện tích hợp trong hệ thống motor servo
  • Độ phân giải cao, cơ cấu điều khiển dạng vòng lặp khép kín  (closed loop control)
  • Có nhiều bộ má kẹp khác nhau, và cảm biến đo giãn dài extensometer
  • Tích hợp load cell hai chiều để ngăn cản sự va chạm trong thí nghiệm kéo và nén
  • Khóa cứng thiết kế trên trụ đảm bảo sự an toàn của Pitton và theo tiêu chuẩn quốc tế
  • Bộ phím bấm điều khiển từ xa
  • Phần mềm dễ dàng sử dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, ISO, DIN, BS, EN…)
  • Nâng cấp phần mềm  hoàn toàn miễn phí

>>> Xem ngay các tính năng ưu việt của phần  mềm máy kéo nén vạn năng tại Đây

Thông số kỹ thuật:

Model & Công suất lớn nhất: 

ETM 101B (10N), ETM 201B (20N), EMT 501B (50N)

      ETM 102B (100N), ETM 202B(200N), ETM 502B (500N), ETM 103B (1kN)

ETM 203B (2kN), ETM 503B (5kN), ETM 104B (10kN)

Cấp chính xác: ISO 75, class 1, class 0.5

Dải lực: 0.2%- 100% toàn thang, 0.4% - 100% toàn thang

Độ chính xác: ±1.0% /  ±0.5% giá trị đọc

Độ phân giải lực: 1/500000 toàn thang

Độ chính xác vị trí: ±0.5% giá trị đọc

Độ phân giải vị trí: 0.027μm

Tốc độ pit tông: 0.01- 500 mm / phút

Độ chính xác tốc độ pit tông: 0.5-1% giá trị cài đặt

Hành trình pit tông: 1000 mm

Số trụ: 2

Khoảng cách giữa 2 trụ: 420 mm

Kích thước:  728 mm x 470 mm x 1520 mm

Nguồn điện: 220V±10% AC,  50/60Hz, 400W

Khối lượng: 150 kg

Copyright by Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ 3B 0917.517.147