Máy kéo nén vạn năng ETM-105 D (100kN)

Giá bán: Vui lòng gọi

Mã sản phẩm: ETM-D

Thương hiệu: WANCE

Bảo hành: 12 tháng

Máy kéo nén vạn năng ETM-105 D (100kN) Cấp chính xác: Class1, ISO7500, Độ phân giải: 1/500.000 Độ phân giải hành trình piston: 0.014 microns

Thông tin chi tiết

Máy kéo nén vạn năng 

Máy kéo nén vạn năng ETM type D, công suất: 50 kN, 100 kN, 200 kN, 300 kN, 500kN, 600kN

Máy kéo nén vạn năng ETM- 105 D (100kN) là dòng máy vận hành bằng cơ cấu Servo đảm bảo maý vận hành êm ái, độ chính xác cao hơn hẳn cơ cấu bước (step). Với bộ má kẹp đa dạng, máy dùng để kiểm tra độ bền kéo , nén, uốn… của các vật liệu như:  kim loại, vật liệu xây dựng,  composite, nhựa gỗ…

Máy thích hợp sử dụng trong các phòng QC, các trung tâm nghiên cứu vật liệu

Đặc điểm nổi bật:  

  • Thiết kế 2 trụ chắc chắn
  • Kết hợp thí nghiệm: kéo và nén hoặc kéo/ nén riêng (tùy chọn)
  • Motor  Servo và bộ điều khiển Servo nhập khẩu cung cấp cho người dùng độ chính xác, độ bền cực cao, độ ồn cực thấp
  • Đo hành trình bằng bộ mã hóa encoder quang điện tích hợp trong hệ thống motor servo
  • Độ phân giải cao, cơ cấu điều khiển dạng vòng lặp khép kín  (closed loop control)
  • Có nhiều bộ má kẹp khác nhau, thích hợp với nhiều loại mẫu và cảm biến đo giãn dài extensometer
  • Tích hợp load cell hai chiều để ngăn cản sự va chạm trong thí nghiệm kéo- nén
  • Khóa cứng trên trụ đảm bảo sự an toàn của Pitton
  • Máy có khả năng kết hợp với bể ổn nhiệt và lò nung nhiệt độ cao
  • Bộ phím bấm điều khiển từ xa
  • Có khả năng mở rộng hành trình của pit tông
  • Phần mềm kết nối với máy tính dễ dàng sử dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, ISO, DIN, BS, EN…)
  • Nâng cấp phần mềm  hoàn toàn miễn phí

phần mềm máy kéo nén vạn năng

phần mềm máy kéo nén vạn năng

 

>>> Xem ngay: các tính năng ưu việt của phần  mềm máy kéo nén vạn năng Tensile Test Pilot V2.0 tại Đây !

Thông số kỹ thuật:

Model: ETM 105D

Lực tải lớn nhất: 100kN

Cấp chính xác: ISO 75, class 1/ class 0.5

Dải lực: 0.2%- 100% toàn thang / 0.4% - 100% toàn thang

Độ chính xác lực: ±1.0% /  ±0.5% giá trị đọc

Độ phân giải lực: 1/500000 toàn thang

Độ chính xác vị trí: ±0.5% giá trị đọc

Độ phân giải vị trí: 0.025μm

Tốc độ pit tông: 0.001- 500 mm / phút

Độ chính xác tốc độ pit tông: 0.5-1% giá trị cài đặt

Kích thước khi chưa mở rộng hành trình pit tông (dài x rộng x cao):  1145 mm x 765 mm x 2340 mm

Hành trình pit tông  (single space): 1150 mm

Hành trình  pit tông (dual space):  1050/ 1150 mm.

Có khả năng mở rộng hành trình pit tông

Số trụ: 2

Khoảng cách giữa 2 trụ: 600 mm

Nguồn điện: 380V±10% AC,  50/60Hz, 1.5 kW

Khối lượng: 1200 kg

 

Copyright by Công Ty TNHH Khoa Học Và Công Nghệ 3B 0917.517.147